Nghĩa của từ "there are two sides to every coin" trong tiếng Việt
"there are two sides to every coin" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
there are two sides to every coin
US /ðɛr ɑːr tuː saɪdz tuː ˈɛvri kɔɪn/
UK /ðeə r ɑː tuː saɪdz tuː ˈevri kɔɪn/
Thành ngữ
mọi chuyện đều có hai mặt, mọi vấn đề đều có hai mặt
used to say that there are two different ways of looking at a situation or two different opinions about it
Ví dụ:
•
I know you're angry with him, but there are two sides to every coin.
Tôi biết bạn đang giận anh ấy, nhưng mọi chuyện đều có hai mặt của nó.
•
Before you judge her, remember that there are two sides to every coin.
Trước khi phán xét cô ấy, hãy nhớ rằng mọi chuyện luôn có hai mặt.